Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hô, vũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hô, vũ:
Pinyin: hu1, wu3, mei2, wu2;
Việt bính: fu1 mou5;
膴 hô, vũ
Nghĩa Trung Việt của từ 膴
(Danh) Thịt khô đã bỏ xương.(Danh) Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.
(Danh) Phép tắc.
◇Thi Kinh 詩經: Dân tuy mĩ hô, Hoặc triết hoặc mưu 民雖靡膴, 或哲或謀 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu mân 小旻) Dân dù cho có phép tắc tốt đẹp, Có người hiền triết có kẻ mưu trí.Một âm là vũ.
(Tính) Nhiều, hậu.
◇Thi Kinh 詩經: Tỏa tỏa nhân á, Tắc vô vũ sĩ 瑣瑣姻亞, 則無膴仕 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Những anh em bạn rể bên họ vợ nhỏ nhen (của ngài), Thì chớ trọng dụng (hậu đãi).
(Tính) Màu mỡ.
◎Như: vũ vũ 膴膴 màu mỡ.
◇Thi Kinh 詩經: Chu nguyên vũ vũ, Cận đồ như di 周原膴膴, 堇荼如飴 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đất nhà Chu bằng phẳng màu mỡ, Rau cần rau đồ ngọt như đường.
Chữ gần giống với 膴:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Dị thể chữ 膴
𰮇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: vũ
| vũ | 侮: | vũ nhục (bôi xấu) |
| vũ | 圄: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |
| vũ | 圉: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |
| vũ | 妩: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 娬: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 嫵: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 宇: | vũ trụ |
| vũ | 庑: | vũ (phần kiến trúc nhỏ) |
| vũ | 廡: | vũ (phần kiến trúc nhỏ) |
| vũ | 怃: | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | : | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | 憮: | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | 武: | vũ lực |
| vũ | 禹: | vua Vũ |
| vũ | : | dây vũ (dây lớn ở đàn) |
| vũ | 羽: | vũ mao, lông vũ |
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
| vũ | 鵡: | chim anh vũ |
| vũ | 鹉: | chim anh vũ |

Tìm hình ảnh cho: hô, vũ Tìm thêm nội dung cho: hô, vũ
